Hình nền cho mixed blessing
BeDict Logo

mixed blessing

/ˌmɪkst ˈblɛsɪŋ/

Định nghĩa

noun

Phúc họa song hành, vừa mừng vừa lo, lợi bất cập hại.

Ví dụ :

Trúng số là một chuyện phúc họa song hành: tiền bạc giải quyết được nhiều vấn đề, nhưng nó cũng gây ra những rắc rối mới với gia đình và bạn bè.